có điều
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| only, only that |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Only, only that |
sống chết là lẽ thường, có điều phải biết sống thế nào, chết thế nào cho xứng đáng | life and death is the natural way of the flesh, only one must live and die in a worthy manner |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một ý bổ sung quan trọng, thường làm giảm điều vừa nói đến |
thằng bé thông minh, có điều hơi chủ quan |
Lookup completed in 209,340 µs.