| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | hoạ là, nếu mà có thì cũng chỉ là [cái không thường có hoặc không như người ta thường nghĩ] | "Sau bảy năm, ra đi cái bị, trở về vẫn hoàn cái bị. Có chăng, được thêm hai lỗ mũi đen sì những than (...)" (Đào Vũ; 1) |
Lookup completed in 205,814 µs.