bietviet

có chăng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X hoạ là, nếu mà có thì cũng chỉ là [cái không thường có hoặc không như người ta thường nghĩ] "Sau bảy năm, ra đi cái bị, trở về vẫn hoàn cái bị. Có chăng, được thêm hai lỗ mũi đen sì những than (...)" (Đào Vũ; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 205,814 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary