| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| limited, scanty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sự hạn chế trong một chừng mực hoặc mức độ nhất định | chỉ tiêu tuyển sinh có hạn ~ kinh phí cũng có hạn ~ vốn hiểu biết còn có hạn |
Lookup completed in 175,597 µs.