| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| advanced in years | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tương đối nhiều tuổi, không còn trẻ nữa | "Bây giờ mẹ đã có tuổi rồi, chả còn sống được bao lâu nữa, tội gì mẹ còn phải vất vả." (Thạch Lam; 3) |
Lookup completed in 176,190 µs.