bietviet

cóc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) toad; (2) (slang for không)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Toad con cóc
adv Never, not at all doa. thì doa., cóc sợ | threat or no threat, we are never afraid
adv Never, not at all cóc ai ưa | never a one likes him
adv Never, not at all cóc cần | not to care a straw
adv Never, not at all từ đệm | Not at all
adv Never, not at all sợ cóc gì | not to be afraid at all
adv Never, not at all có thì giờ cóc đâu | no time at all
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật thuộc loài ếch nhái, mõm ngắn, da xù xì, thường ở cạn, di chuyển bằng cách nhảy xù xì như da cóc
A nhỏ và không cố định ở một chỗ, có thể thay đổi địa điểm nhanh [ví như lối nhảy của con cóc] quán cóc bên hè phố ~ dẹp bỏ chợ cóc ~ kiên quyết xoá bỏ nạn xe dù, xe cóc
N cây ăn quả và làm thuốc, thuộc họ đào lộn hột, thân gỗ cao, quả hình bầu dục hay hình trứng, thịt chín màu vàng nhạt, vị chua
R từ biểu thị ý phủ định dứt khoát về điều vừa được nói đến, cho là không bao giờ như thế đánh thì đánh, cóc sợ ~ anh có ăn thì ăn, tôi cóc thèm
I từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái phủ định dứt khoát, cho là không bao giờ có như thế mày thì biết cóc gì ~ việc cóc gì mà phải sợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 134 occurrences · 8.01 per million #6,823 · Advanced

Lookup completed in 167,811 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary