| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) toad; (2) (slang for không) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Toad | con cóc |
| adv | Never, not at all | doa. thì doa., cóc sợ | threat or no threat, we are never afraid |
| adv | Never, not at all | cóc ai ưa | never a one likes him |
| adv | Never, not at all | cóc cần | not to care a straw |
| adv | Never, not at all | từ đệm | Not at all |
| adv | Never, not at all | sợ cóc gì | not to be afraid at all |
| adv | Never, not at all | có thì giờ cóc đâu | no time at all |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật thuộc loài ếch nhái, mõm ngắn, da xù xì, thường ở cạn, di chuyển bằng cách nhảy | xù xì như da cóc |
| A | nhỏ và không cố định ở một chỗ, có thể thay đổi địa điểm nhanh [ví như lối nhảy của con cóc] | quán cóc bên hè phố ~ dẹp bỏ chợ cóc ~ kiên quyết xoá bỏ nạn xe dù, xe cóc |
| N | cây ăn quả và làm thuốc, thuộc họ đào lộn hột, thân gỗ cao, quả hình bầu dục hay hình trứng, thịt chín màu vàng nhạt, vị chua | |
| R | từ biểu thị ý phủ định dứt khoát về điều vừa được nói đến, cho là không bao giờ như thế | đánh thì đánh, cóc sợ ~ anh có ăn thì ăn, tôi cóc thèm |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái phủ định dứt khoát, cho là không bao giờ có như thế | mày thì biết cóc gì ~ việc cóc gì mà phải sợ |
| Compound words containing 'cóc' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bắt cóc | 438 | to kidnap, hijack |
| bị bắt cóc | 106 | to be kidnapped |
| nhảy cóc | 22 | skip |
| cóc tía | 17 | wealthy but stupid |
| mụn cóc | 12 | wart |
| con cóc | 2 | never, not at all |
| cá cóc | 2 | xem kì giông |
| quán cóc | 2 | small, make shift shop |
| cóc khô | 1 | not at all |
| cóc nhái | 1 | toads and frogs |
| da cóc | 1 | skin of a frog, toad |
| gan cóc tía | 1 | greatly daring |
| bắt cóc máy bay | 0 | to hijack a plane |
| bắt cóc trẻ em để tống tiền | 0 | to kidnap children for a ransom |
| bộ bánh cóc | 0 | bộ phận gồm một bánh có răng, một cạnh xiên, một cạnh đứng [gọi là bánh cóc] và một miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng [gọi là cá], làm cho bánh răng chỉ quay được một chiều |
| bụng cóc | 0 | frog-bellied |
| chợ cóc | 0 | chợ nhỏ, chợ tạm, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ |
| cong cóc | 0 | Silent |
| cóc ca cóc cách | 0 | như cóc cách [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| cóc cách | 0 | To clang |
| cóc cáy | 0 | có mặt ngoài sần sùi, trông xấu xí, bẩn thỉu |
| cóc cần | 0 | not to need |
| cóc gặm | 0 | jagged, notched, nicked, chipped |
| cóc nhảy | 0 | Skippingly |
| cóc vàng | 0 | wealthy but stupid |
| cóc vái trời | 0 | a toad praying to heaven, useless thing to do |
| ghẻ cóc | 0 | black spotted scabies |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn | 0 | he skips as he read |
| lóc cóc | 0 | từ mô phỏng những tiếng vang, thanh và gọn phát ra đều đều như tiếng gõ vào vật cứng |
| nhẩy cóc | 0 | xem nhảy cóc |
| quạt con cóc | 0 | quạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển |
| vụ bắt cóc | 0 | kidnapping |
Lookup completed in 167,811 µs.