| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| numb | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Numb with cold | người tê cóng vì lạnh | Body numb with cold |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi | cóng nước |
| A | tê cứng vì rét | nước lạnh làm cóng cả tay |
| Compound words containing 'cóng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chết cóng | 7 | to die from cold, become numb or stiff from the cold |
| rét cóng | 1 | freezing cold |
| lóng ca lóng cóng | 0 | [chân tay] rất lóng cóng, như bị tê cứng lại, rất khó điều khiển |
| lóng cóng | 0 | [chân tay] ở trạng thái cử động vụng về, khó khăn, như bị tê cứng lại |
Lookup completed in 183,582 µs.