| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bamboo mat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật hình tấm, được làm từ những nan tre nứa mỏng đan chéo và khít vào nhau, dùng để che đậy | tấm cót ~ tường bằng cót |
| N | đồ đựng [thường là thóc, ngô] được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong | cót thóc ~ một cót ngô |
| N | dây cót [nói tắt] | đồng hồ đứt cót |
| Compound words containing 'cót' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dây cót | 7 | lò xo hình xoáy ốc dùng để làm quay một bộ phận trong máy |
| cót két | 2 | to grate, creak |
| cót ca cót két | 0 | như cót két [nhưng ý liên tiếp] |
| cót ép | 0 | fiberboard |
Lookup completed in 155,968 µs.