| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rút lấy những ý cốt yếu để diễn đạt bằng hình thức ngắn gọn | bài viết đã cô đúc được toàn bộ tác phẩm |
| A | có hình thức thể hiện ngắn gọn nhưng đủ nội dung cốt yếu | cách viết rất cô đúc |
Lookup completed in 204,482 µs.