| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | tổ hợp dùng để gọi người con gái còn trẻ tuổi, coi như vai em mình, với ý trêu ghẹo hoặc đùa cợt | "Anh còn cái cối giã bèo, Anh về bán nốt anh theo cô mình." (Cdao) |
Lookup completed in 282,531 µs.