| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| orphaned | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mồ côi [nói tắt] | mẹ goá, con côi |
| Compound words containing 'côi' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mồ côi | 299 | to be orphaned |
| con côi | 7 | orphan |
| trại mồ côi | 6 | charity-school, orphanage |
| côi cút | 3 | orphaned, orphan |
| bồ côi | 0 | orphaned |
| bồ côi cha | 0 | fatherless |
| bồ côi mẹ | 0 | motherless |
| mồ côi cha | 0 | fatherless |
| mồ côi mẹ | 0 | motherless |
| nhà bồ côi | 0 | orphanage |
| nhà mồ côi | 0 | orphanage |
| trường mồ côi | 0 | orphanage |
| trẻ em mồ côi | 0 | orphan |
| đơn côi | 0 | chỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạn |
| đứa trẻ mồ côi | 0 | an orphan child |
Lookup completed in 181,274 µs.