côn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| club, stick, staff, rod, cudgel |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
gậy dùng để múa võ, đánh võ |
múa côn |
| N |
khối nón cụt |
hình côn |
| N |
bộ phận máy có dạng hình khối nón cụt |
siết lại côn cho bánh xe đỡ rơ ~ chỉnh côn xe đạp |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| côn trùng |
the insect |
clearly borrowed |
昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese) |
| tiền công |
the wages |
clearly borrowed |
工錢 gung1 cin4 (Cantonese) | 工錢, gōng qián(Chinese) |
| công dân |
the citizen |
clearly borrowed |
公民 gung1 man4 (Cantonese) | 公民, gōng mín(Chinese) |
| tấn công |
the attack |
clearly borrowed |
進攻 zeon3 gung1 (Cantonese) | 進攻, jìn gōng(Chinese) |
Lookup completed in 185,893 µs.