| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gangster, ruffian, hooligan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kẻ chuyên gây sự, hành hung | bọn lưu manh, côn đồ |
| A | có những hành động ngang ngược, thô bạo | giở thói côn đồ ~ một lũ thanh niên trông hết sức côn đồ |
Lookup completed in 167,397 µs.