| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| army engineer, (military) corps of engineers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | binh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự | |
Lookup completed in 178,280 µs.