| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| official mission, official business | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc [nói khái quát] | "Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì." (Cdao) |
| N | tiền công [nói khái quát] | công cán bèo bọt |
Lookup completed in 240,452 µs.