| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc | bản sao có công chứng |
| N | cơ quan nhà nước có thẩm quyền công chứng | công chứng nhà nước ~ dấu công chứng |
Lookup completed in 178,762 µs.