bietviet

công chứng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc bản sao có công chứng
N cơ quan nhà nước có thẩm quyền công chứng công chứng nhà nước ~ dấu công chứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 178,762 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary