| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| efficient, effective; efficiency, effectiveness | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kết quả, tác dụng thấy rõ ngay | công hiệu của thuốc |
| A | có kết quả, tác dụng tốt | thuốc đã uống nhưng không công hiệu |
Lookup completed in 181,824 µs.