| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to attack | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tiến công bằng binh lực và hoả lực mạnh | trực thăng công kích vào hang ổ bọn phiến loạn |
| V | chỉ trích, phản đối gay gắt | họ công kích những kẻ làm bậy ~ báo chí công kích ông ta |
Lookup completed in 172,067 µs.