| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| police force | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sức mạnh đặc biệt từ bên trong con người [do luyện tập công phu mà có] tác động trực tiếp đến đối tượng và làm cho đối tượng có những biến đổi nhất định | phế bỏ toàn bộ công lực |
Lookup completed in 168,170 µs.