bietviet

công lực

Vietnamese → English (VNEDICT)
police force
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sức mạnh đặc biệt từ bên trong con người [do luyện tập công phu mà có] tác động trực tiếp đến đối tượng và làm cho đối tượng có những biến đổi nhất định phế bỏ toàn bộ công lực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 168,170 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary