| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| princess | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để gọi người con gái thuộc nhà quyền quý thời phong kiến, hoặc thuộc dòng dõi hoàng gia ở một số nước theo chế độ quân chủ, với ý coi trọng | |
Lookup completed in 179,013 µs.