| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| publicly, openly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | một cách công khai trước mọi người [nói về việc mà thường không dám làm công khai] | công nhiên ăn đút lót ~ cậy có thế lực nên công nhiên làm càn |
Lookup completed in 157,620 µs.