| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be indignant (at something, with something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [công chúng] phẫn nộ trước hành động đáng lên án | nhân dân thế giới vô cùng công phẫn trước tội ác dã man của bọn phát xít |
Lookup completed in 209,708 µs.