| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| toil, labor; laboriously | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công sức và thì giờ bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì | công phu học tập ~ mất nhiều công phu |
| A | rất kĩ lưỡng, độc đáo, mất nhiều công sức | chiếc tủ được chạm trổ rất công phu |
Lookup completed in 159,596 µs.