bietviet

công phu

Vietnamese → English (VNEDICT)
toil, labor; laboriously
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công sức và thì giờ bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì công phu học tập ~ mất nhiều công phu
A rất kĩ lưỡng, độc đáo, mất nhiều công sức chiếc tủ được chạm trổ rất công phu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 176 occurrences · 10.52 per million #5,888 · Advanced

Lookup completed in 159,596 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary