| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fortified positions, fortifications | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v. | đào công sự |
Lookup completed in 229,366 µs.