| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sense of justice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị | trọng tài xử thiếu công tâm ~ công tâm mà nói, nó làm thế là đúng |
Lookup completed in 247,885 µs.