| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| switch, contact | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt tiếp xúc của các bộ phận hợp thành mạch điện, có tính dẫn điện | |
| N | bộ phận đóng mở mạch điện [có nút nhấn hai chiều để bật tắt] | bật công tắc đèn |
Lookup completed in 158,064 µs.