bietviet

công thần

Vietnamese → English (VNEDICT)
meritorious official, a person who has rendered
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến Nguyễn Trãi là công thần đời Lê
A có tư tưởng dựa vào công lao đóng góp của mình mà sinh ra kiêu ngạo và đòi hỏi đãi ngộ quá đáng bệnh công thần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 134 occurrences · 8.01 per million #6,823 · Advanced

Lookup completed in 154,346 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary