| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| meritorious official, a person who has rendered | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến | Nguyễn Trãi là công thần đời Lê |
| A | có tư tưởng dựa vào công lao đóng góp của mình mà sinh ra kiêu ngạo và đòi hỏi đãi ngộ quá đáng | bệnh công thần |
Lookup completed in 154,346 µs.