| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| public loan, debt; government bond | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức nhà nước vay vốn của nhân dân thông qua việc phát hành một loại phiếu đặc biệt ghi nhận khoản vốn vay [trái phiếu], người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định | |
| N | phiếu công trái [nói tắt] | phát hành công trái ~ mua công trái |
Lookup completed in 194,288 µs.