công xã
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Commune |
công xã nhân dân | A people's commune |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hình thức tổ chức kinh tế - xã hội cơ bản của xã hội cộng sản nguyên thuỷ, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước |
công xã nguyên thuỷ |
| N |
hình thức tổ chức việc sử dụng ruộng đất công dưới chế độ phong kiến |
|
| N |
một hình thức tổ chức chính quyền của giai cấp vô sản trong lịch sử trước đây |
công xã Paris |
Lookup completed in 184,411 µs.