| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry on one’s back, carry piggyback | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang trên lưng, thường bằng cách còng lưng xuống và quặt tay ra phía sau để đỡ | bà cõng cháu ~ thằng bé đang cõng em |
Lookup completed in 208,602 µs.