| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to tickle; (2) top | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to ticklel; to entice | cù cô gái đi chơi | To entice a girl into going for a walk |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quay | đánh cù |
| V | dùng đầu ngón tay vừa gí nhẹ vừa đưa đi đưa lại lên chỗ da thịt dễ bị kích thích để gây cười | cù vào nách ~ nó cù tôi một cái |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cù lao | the island | probably borrowed | pulau(Cham) |
| Compound words containing 'cù' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cù lao | 118 | island |
| cần cù | 36 | hard working, industrious, laborious; hard work |
| cù lần | 5 | ignorant, knowing nothing |
| cù là | 2 | menthol |
| dầu cù là | 2 | dầu cao |
| cù nèo | 1 | đoạn cây có móc ở một đầu, dùng để móc kéo lấy vật ở cao hay ở xa |
| cù lèo | 0 | slip knot |
| cù mì | 0 | simple-mannered |
| cù mộc | 0 | cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả |
| cù ngoéo | 0 | cù nèo |
| cù nhây | 0 | cù nhầy |
| cù nhầy | 0 | cố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác |
| cù rù | 0 | boring, dull, uninteresting; slowpoke, slowcoach, laggard |
| cù đinh thiên pháo | 0 | syphilis |
| lăn cù | 0 | whirl round and round |
| thông cù | 0 | boulevard, highway |
| đèn cù | 0 | lantern |
Lookup completed in 170,788 µs.