| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn cây có móc ở một đầu, dùng để móc kéo lấy vật ở cao hay ở xa | lấy cù nèo hái ổi |
| N | nông cụ hình cái móc có cán, bằng gỗ hoặc tre, ở một số địa phương dùng để móc cỏ khi phát | |
Lookup completed in 178,282 µs.