| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) pulp, meat; (2) leper | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần dày của vỏ ở một số loại quả | cùi bưởi |
| N | phần dày bên trong vỏ một số loại quả | cùi dừa |
| N | phần dày mọng nước nằm giữa vỏ quả và hạt một số loại quả | cùi vải ~ nhãn dày cùi |
| N | lõi của một số loại quả | cùi bắp |
| N | [bệnh] phong | bị bệnh cùi |
| N | xem gùi | vai đeo cùi |
| Compound words containing 'cùi' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cùi chỏ | 19 | elbow |
| giẻ cùi | 3 | green magpie, blue magpie |
| cùi dừa | 2 | copra |
| cùi cụi | 0 | cặm cụi một cách vất vả |
| cùi kén | 0 | lớp tơ nõn còn lại sau khi bóc hết áo kén |
| cùi tay | 0 | phần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại |
| nhãn cùi | 0 | nhãn quả có cùi dày, hạt nhỏ; phân biệt với nhãn nước |
| tốt mã dẻ cùi | 0 | to have feet of clay |
Lookup completed in 201,926 µs.