bietviet

cùm

Vietnamese → English (VNEDICT)
chain, shackle, fetter(s); to chain, shackle, fetter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ thường bằng hai tấm gỗ chắc và nặng, có đục sẵn lỗ để cho chân vào, khi ghép lại thì tạo thành ngàm để giữ chặt chân những người bị tù, bị giam tại chỗ cùm lim ~ "Cờ bạc là bác thằng bần, Cửa nhà bán hết tra chân vào cùm." (Cdao)
V khoá chặt chân lại bằng cùm bọn chúng cùm chân tay anh lại ~ ông ta cùm chặt chân nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 174,829 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary