| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chain, shackle, fetter(s); to chain, shackle, fetter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ thường bằng hai tấm gỗ chắc và nặng, có đục sẵn lỗ để cho chân vào, khi ghép lại thì tạo thành ngàm để giữ chặt chân những người bị tù, bị giam tại chỗ | cùm lim ~ "Cờ bạc là bác thằng bần, Cửa nhà bán hết tra chân vào cùm." (Cdao) |
| V | khoá chặt chân lại bằng cùm | bọn chúng cùm chân tay anh lại ~ ông ta cùm chặt chân nó |
| Compound words containing 'cùm' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gông cùm | 5 | cangue and stocks, slavery, deprive sb of freedom, chain |
| cùm kẹp | 2 | torture, torment |
| chân bị cùm | 0 | to have one’s feet shackled, chained |
| cùm cụp | 0 | hơi cụp xuống |
| cùm mồm | 0 | to muzzle, gag, silence |
Lookup completed in 174,829 µs.