cùn
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Blunt; blunt pointed |
dao cùn | A blunt knife, |
| adj |
Worn-out |
chổi cùn | A worn out broom |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[lưỡi cắt] trơ mòn, không sắc |
dao cùn ~ lưỡi gươm bị cùn |
| A |
đã mòn đi, cụt đi do dùng nhiều |
chổi sể cùn |
| A |
không có gì mới, không có gì hơn, thậm chí còn bị mai một đi |
kiến thức cùn dần |
| A |
tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh |
thằng ấy cùn lắm! ~ cãi cùn |
Lookup completed in 181,321 µs.