bietviet

cùn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Blunt; blunt pointed dao cùn | A blunt knife,
adj Worn-out chổi cùn | A worn out broom
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [lưỡi cắt] trơ mòn, không sắc dao cùn ~ lưỡi gươm bị cùn
A đã mòn đi, cụt đi do dùng nhiều chổi sể cùn
A không có gì mới, không có gì hơn, thậm chí còn bị mai một đi kiến thức cùn dần
A tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh thằng ấy cùn lắm! ~ cãi cùn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced

Lookup completed in 181,321 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary