bietviet

cùng đường

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hết đường, đến đó là không còn lối đi nữa đi cùng đường rồi mà vẫn không tìm thấy
A không còn lối thoát, không còn biết làm sao được nữa [nên thường đành phải làm liều, làm bừa] bị dồn vào chỗ cùng đường ~ cùng đường mới phải làm thế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 179,357 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary