| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hết đường, đến đó là không còn lối đi nữa | đi cùng đường rồi mà vẫn không tìm thấy |
| A | không còn lối thoát, không còn biết làm sao được nữa [nên thường đành phải làm liều, làm bừa] | bị dồn vào chỗ cùng đường ~ cùng đường mới phải làm thế |
Lookup completed in 179,357 µs.