bietviet

cùng cực

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mức tột cùng [của cái không hay] đau đớn đến cùng cực
A ở mức tột cùng [của cái không hay] cô đơn cùng cực ~ khó khăn cùng cực
A nghèo khổ đến mức không còn có thể hơn được nữa cảnh sống cùng cực ~ thoát khỏi sự cùng cực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 179,279 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary