| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mức tột cùng [của cái không hay] | đau đớn đến cùng cực |
| A | ở mức tột cùng [của cái không hay] | cô đơn cùng cực ~ khó khăn cùng cực |
| A | nghèo khổ đến mức không còn có thể hơn được nữa | cảnh sống cùng cực ~ thoát khỏi sự cùng cực |
Lookup completed in 179,279 µs.