| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wicked, evil | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cú không có túm lông trên đầu | |
| N | con cú vọ; dùng để ví kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người | mắt cú vọ ~ thằng cha cú vọ |
Lookup completed in 163,480 µs.