| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chrysanthemum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân cỏ, gồm nhiều loài khác nhau, lá thường có khía răng, hoa có nhiều cánh nhỏ và dài xếp chung trên một đế hoa, khi nở thường xoè ra và hơi cong úp vào ở phần đầu cánh, thường nở vào mùa thu | |
| N | xem khuy | đơm cúc áo |
| Compound words containing 'cúc' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoa cúc | 32 | chrysanthemum, daisy |
| cúc cung | 6 | bow down, humble oneself |
| cúc cu | 5 | cuckoo |
| cúc hoa | 4 | xem cúc vàng |
| bạch cúc | 3 | (common) daisy |
| tam cúc | 2 | on type of playing cards (origin of name unknown) |
| cúc trắng | 1 | cúc có hoa nhỏ, màu trắng, trồng làm cảnh hoặc lấy hoa để pha chè, ngâm rượu |
| kim cúc | 1 | indian chrysanthemum |
| cung cúc | 0 | [dáng đi, chạy] cắm cúi và nhanh, vội |
| cúc bấm | 0 | xem khuy bấm |
| cúc cúc | 0 | chick-chick (noise of hen) |
| cúc dục | 0 | to bring up, feed |
| cúc tần | 0 | duckweed |
| cúc vàng | 0 | cúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc |
| cúc vạn thọ | 0 | cúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh |
| cải cúc | 0 | chrysocome |
| đinh cúc | 0 | pin |
Lookup completed in 225,248 µs.