| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| influenza, flu | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh lây dễ thành dịch, do một loại virus gây sốt, viêm mũi, họng, phế quản và đau mỏi | bị cúm |
| Compound words containing 'cúm' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cúm núm | 5 | (1) watercock, gallicrex cinerea; (2) timid, shy, scared |
| bệnh cúm | 1 | flue, influenza |
| bệnh cúm gà | 0 | bird flu |
| bị bệnh cúm | 0 | to have, be sick with the flu |
| bị cúm phải nằm bẹp ở nhà | 0 | to be laid low by influenza |
| chết vì bệnh cúm gà | 0 | to die of bird flu |
| cúm gia cầm | 0 | bird flu |
| cúm gà | 0 | xem cúm gia cầm |
| cúm rúm | 0 | co rúm lại vì lạnh hoặc sợ hãi |
Lookup completed in 159,086 µs.