bietviet

cúng cơm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cúng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong vòng năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền
V cúng giỗ tên cúng cơm ~ sắp đến ngày cúng cơm bố
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 178,598 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary