| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to scram, get lost | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng hình giống cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc để đong lường, có dung tích khoảng bằng 1/4 hoặc 1/8 lít | |
| N | đơn vị đong lường dân gian bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít | |
| V | đi khỏi nơi nào đó ngay vì bắt buộc, vì bị xua đuổi [hàm ý khinh] | |
| Compound words containing 'cút' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cút kít | 5 | xe cút kít [nói tắt] |
| cút đi | 5 | get out of here!, beat it !, scram !, get out of my sight ! |
| chim cút | 4 | xem cun cút |
| côi cút | 3 | orphaned, orphan |
| cun cút | 2 | quail |
| béo như con cun cút | 0 | as fat as a quail |
| cui cút | 0 | alone and helpless |
| cút ra | 0 | to leave, get out |
| cút ra khỏi | 0 | to leave, get out |
| cút ra khỏi nhà | 0 | to leave, get out of the house |
| cút đi đồ nhãi | 0 | beat it, little devil! |
| lút cút | 0 | như lúc cúc |
| xe cút kít | 0 | wheelbarrow |
Lookup completed in 182,917 µs.