| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to bear, hold a grudge; (2) spoke (of a wheel) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To bear resentment against | căm kẻ chơi khăm mình | to bear resentment against him who has played a nasty trick on one |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nan hoa | căm xe đạp |
| V | giận và tức kẻ đã làm điều không tốt đối với mình, nhưng phải cố nén trong lòng | nó đang căm kẻ chơi khăm mình |
| Compound words containing 'căm' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| căm ghét | 103 | to hate, resent, abhor |
| căm thù | 62 | to hate, resent |
| căm phẫn | 33 | angry, upset, indignant |
| căm giận | 28 | to feel a deep resentment against, deeply resent |
| căm tức | 13 | to bear a grudge |
| căm hờn | 4 | To resent and hate |
| căm căm | 1 | Shivering |
| Căm Bốt | 0 | Cambodia |
| căm gan | 0 | bear deep resentment against |
| căm hòn | 0 | to bear a grudge |
| căm uất | 0 | căm giận, uất ức, vì không làm gì được, phải kìm nén trong lòng |
| căm xe | 0 | cây to ở rừng, gỗ màu gụ hay màu nâu đỏ, cứng và nặng, thớ mịn, dùng trong xây dựng |
| rét căm căm | 0 | a piercing cold |
Lookup completed in 182,573 µs.