| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Shivering | rét căm căm | it is shiveringly cold |
| adj | Shivering | gió bắc lạnh căm căm | a shiveringly cold northernly wind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [rét, lạnh] rất đậm, như có kim châm vào da thịt, đến mức phải run lên cầm cập | rét căm căm ~ "Lúc ấy, gió bấc thổi căm căm, buốt đến tận xương." (Nguyễn Công Hoan; 9) |
Lookup completed in 203,475 µs.