bietviet

căn cước

Vietnamese → English (VNEDICT)
identity, identification, ID
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. [nói tổng quát] xét căn cước của một người
N giấy căn cước [nói tắt] thẻ căn cước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 174,515 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary