| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| identity, identification, ID | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. [nói tổng quát] | xét căn cước của một người |
| N | giấy căn cước [nói tắt] | thẻ căn cước |
Lookup completed in 174,515 µs.