căng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to stretch, strain, tighten; (2) camp |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To stretch, to spread, to strain |
căng dây | to stretch a cord |
| verb |
To stretch, to spread, to strain |
căng buồm | to spread sail |
| verb |
To stretch, to spread, to strain |
căng buồm lên mà chạy | to glide full sail |
| verb |
To stretch, to spread, to strain |
căng hết sức ra mà làm | to be fully stretched |
| verb |
To stretch, to spread, to strain |
căng mắt quan sát trong bóng tối | to strain one's eyes observing in the dark |
| adj |
Tightly stretched, fully spread, taut, tense |
căng như dây đàn |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt |
ông ấy đang căng mặt trống ~ chú tôi đang căng bạt |
| V |
tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định |
chúng tôi căng mắt ra nhìn ~ căng hết sức ra làm |
| A |
ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong |
quả bóng bơm rất căng ~ no căng bụng ~ vú căng sữa |
| A |
ở mức độ cao trên mức bình thường |
làm việc rất căng ~ tình hình coi bộ vẫn còn căng |
| A |
[đường đạn, đường bóng] thẳng, vì được phóng mạnh |
đường bóng căng và xoáy |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| tucăng |
the toucan |
clearly borrowed |
toucan(Indo-European) |
Lookup completed in 184,109 µs.