bietviet

căng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to stretch, strain, tighten; (2) camp
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To stretch, to spread, to strain căng dây | to stretch a cord
verb To stretch, to spread, to strain căng buồm | to spread sail
verb To stretch, to spread, to strain căng buồm lên mà chạy | to glide full sail
verb To stretch, to spread, to strain căng hết sức ra mà làm | to be fully stretched
verb To stretch, to spread, to strain căng mắt quan sát trong bóng tối | to strain one's eyes observing in the dark
adj Tightly stretched, fully spread, taut, tense căng như dây đàn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt ông ấy đang căng mặt trống ~ chú tôi đang căng bạt
V tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định chúng tôi căng mắt ra nhìn ~ căng hết sức ra làm
A ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong quả bóng bơm rất căng ~ no căng bụng ~ vú căng sữa
A ở mức độ cao trên mức bình thường làm việc rất căng ~ tình hình coi bộ vẫn còn căng
A [đường đạn, đường bóng] thẳng, vì được phóng mạnh đường bóng căng và xoáy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 228 occurrences · 13.62 per million #5,103 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tucăng the toucan clearly borrowed toucan(Indo-European)

Lookup completed in 184,109 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary