| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| refreshment room, canteen | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp | ăn cơm dưới căng tin |
Lookup completed in 175,874 µs.