bietviet

cũi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Kennel; cage cũi chó | Dog-kennel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ được làm bằng tre, gỗ hay sắt, các mặt có song chắn, dùng để nhốt thú, nhốt người phạm tội thời phong kiến tháo cũi sổ lồng ~ nhốt chó vào cũi
N đồ được làm bằng tre hay gỗ, có song chắn bốn bên và mặt đáy, dùng để xếp bát đĩa, hoặc để giữ cho trẻ khỏi ngã em bé men thành cũi tập đi ~ cũi đựng bát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 180,576 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary