| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Kennel; cage | cũi chó | Dog-kennel |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ được làm bằng tre, gỗ hay sắt, các mặt có song chắn, dùng để nhốt thú, nhốt người phạm tội thời phong kiến | tháo cũi sổ lồng ~ nhốt chó vào cũi |
| N | đồ được làm bằng tre hay gỗ, có song chắn bốn bên và mặt đáy, dùng để xếp bát đĩa, hoặc để giữ cho trẻ khỏi ngã | em bé men thành cũi tập đi ~ cũi đựng bát |
| Compound words containing 'cũi' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cũi bát | 0 | bamboo larder |
Lookup completed in 180,576 µs.