| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| maybe, perhaps, possibly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định | có khi nó biết rồi cũng nên ~ "Trai tứ chiếng gái giang hồ, Gặp nhau làm nổi cơ đồ cũng nên." (Cdao) |
Lookup completed in 176,323 µs.