| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| careful, cautious, diligent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | biết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn | cơ chỉ làm ăn ~ chị là người cơ chỉ, hiền lành |
Lookup completed in 208,933 µs.