bietviet

cơ số

Vietnamese → English (VNEDICT)
base
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số cơ số đếm thập phân là 10 ~ cơ số logarithm
N số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa A là cơ số của luỹ thừa An
N số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu đảm bảo cơ số thuốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 87 occurrences · 5.2 per million #8,444 · Advanced

Lookup completed in 182,514 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary