| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| base | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số | cơ số đếm thập phân là 10 ~ cơ số logarithm |
| N | số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa | A là cơ số của luỹ thừa An |
| N | số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu | đảm bảo cơ số thuốc |
Lookup completed in 182,514 µs.